招揽

招揽
zhāolǎn
chiêu lãm

thu hút (khách hàng); chào mời; kéo khách

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#49841
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút (khách hàng); chào mời; kéo khách

    • Cửa hàng này đã thu hút rất nhiều khách hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.