饿肚子

饿肚子
èzi
ngạ đỗ tử

bụng đói; nhịn đói

2 nghĩa#31165
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bụng đói; nhịn đói

    • Tôi đói bụng rồi.

  2. động từ

    bị đói; làm cho đói

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
饿

Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.