整天

整天
zhěngtiān
chỉnh thiên

cả ngày; suốt ngày

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2083
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cả ngày; suốt ngày

    从早到晚,整个白天cóng zǎo dào wǎn, zhěngge báitiān

    • Anh ấy làm việc cả ngày.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

    • Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.

    • Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

  2. trạng từ

    từ sáng đến tối; suốt ngày

    从早到晚、整个白天cóng zǎo dào wǎn、zhěngge báitiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.