整天
cả ngày; suốt ngày
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cả ngày; suốt ngày
中从早到晚,整个白天cóng zǎo dào wǎn, zhěngge báitiān
- 。
Anh ấy làm việc cả ngày.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳副trạng từ
từ sáng đến tối; suốt ngày
中从早到晚、整个白天cóng zǎo dào wǎn、zhěngge báitiān
cả ngày; suốt ngày
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cả ngày; suốt ngày
中从早到晚,整个白天cóng zǎo dào wǎn, zhěngge báitiān
- 。
Anh ấy làm việc cả ngày.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳副trạng từ
từ sáng đến tối; suốt ngày
中从早到晚、整个白天cóng zǎo dào wǎn、zhěngge báitiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.