一个
一个
nhất cá
một; một cái
2 nghĩa#32
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
một; một cái
中数字,表示单数,数量为一shùzì、biǎoshì dānshù、shùliàng wéi yī
- 。
Tôi có một quả táo.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
- 。
Đấy là một ý kiến hay.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
- 貳数số từ
cả (cả buổi chiều, cả kỳ nghỉ hè, v.v.)
中整个;全部zhěngge、quánbù
Đang tải…
一个
Phồn thể一個
nhất cá
một; một cái
2 nghĩa#32
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
một; một cái
中数字,表示单数,数量为一shùzì、biǎoshì dānshù、shùliàng wéi yī
- 。
Tôi có một quả táo.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
- 。
Đấy là một ý kiến hay.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
- 貳数số từ
cả (cả buổi chiều, cả kỳ nghỉ hè, v.v.)
中整个;全部zhěngge、quánbù
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.