ốc
bộ thuỷ · 7 nét

tưới; tưới tiêu; màu mỡ

4 nghĩa#11352
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    用水浇灌土地yòng shuǐ jiāoguàn tǔdì

    • Nông dân tưới ruộng.

  2. động từ

    tưới tắm; (của sông) bồi đắp; màu mỡ

    用水冲洗;灌溉yòng shuǐ chōngxǐ; guàngài

  3. tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

    土地肥沃;产物丰富tǔdì féiwò; chǎnwù fēngfù

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

  4. tính từ

    đa sản; năng suất cao; (của tác giả) viết nhiều

    土地肥沃;容易生长植物tǔdì féiwo;róngyì shēngzhǎng zhíwù

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.