- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không biết nỗi khổ của người đói.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không biết nỗi khổ của người đói.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.