饱人不知饿人饥

饱人不知饿人饥
bǎorénzhīèrén
bão nhân bất tri ngạ nhân cơ

Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]

    • Người no không biết nỗi khổ của người đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.