饰演

饰演
shìyǎn
sức diễn

đóng vai; thủ vai

2 nghĩa#13874
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng vai; thủ vai

    用演技在舞台或银幕上扮演某个角色yòng yǎnjì zài wǔtái huò yínmù shàng bànyan mǒu ge juésè

    • Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.

  2. động từ

    cử; hành động; đề cử; nêu (ví dụ)

    在戏剧或电影中扮演某个角色zài xìjù huò diànyǐng zhōng bànyǎn mǒuge juésè

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.