配角

配角
pèijué
phối giác

vai phụ; nhân vật phụ

2 nghĩa#35792
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai phụ; nhân vật phụ

    • Anh ấy đóng vai phụ trong bộ phim này.

  2. động từ

    vai phụ; diễn viên phụ

    • Họ cùng nhau diễn phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.