主角

主角
zhǔjué
chủ giác

nhân vật chính; vai chính

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5871
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật chính; vai chính

    一部作品中最重要的人物yī bù zuòpǐn zhōng zuì zhònyào de rénwù

    • Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.

  2. danh từ

    nhân vật chính; vai chính

    故事或戏剧中最重要的人物gùshì huò xìjù zhōng zuì zhòngyào de rénwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.