Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反派
反派
phản phái
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
1 nghĩa#32629
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
反派
Phồn thể反
phản phái
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
1 nghĩa#32629
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu