反派

反派
fǎnpài
phản phái

nhân vật phản diện; kẻ phản diện

1 nghĩa#32629
NGHĨA

NGHĨA

  1. nhân vật phản diện; kẻ phản diện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.