扮演
扮演
ban diễn
đóng vai; đảm nhận vai trò
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3777
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng vai; đảm nhận vai trò
中在戏剧或生活中承担某个角色zài xìjù huò shēnghuó zhōng chéngdān mǒu ge juésè
- 。
Anh ấy đã đóng vai một người tốt.
- 貳动động từ
đóng vai; thủ vai
中用动作和表情来表现某个角色或人物yòng dòngzuò hé biǎoqíng lái biǎoxiàn mǒu ge jiǎosè huò rénwù
- 。
Anh ấy đóng vai một người tốt.
Đang tải…
扮演
Phồn thể扮
ban diễn
đóng vai; đảm nhận vai trò
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3777
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng vai; đảm nhận vai trò
中在戏剧或生活中承担某个角色zài xìjù huò shēnghuó zhōng chéngdān mǒu ge juésè
- 。
Anh ấy đã đóng vai một người tốt.
- 貳动động từ
đóng vai; thủ vai
中用动作和表情来表现某个角色或人物yòng dòngzuò hé biǎoqíng lái biǎoxiàn mǒu ge jiǎosè huò rénwù
- 。
Anh ấy đóng vai một người tốt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.