Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
/
餐桌转盘
餐桌转盘
xan trác chuyến bàn
mâm xoay trên bàn ăn; bàn xoay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mâm xoay trên bàn ăn; bàn xoay
- 。
Mâm xoay bàn ăn rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
mâm xoay trên bàn ăn; lazy Susan
- 。
Bàn xoay rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
餐桌转盘
Phồn thể餐桌轉盤
xan trác chuyến bàn
mâm xoay trên bàn ăn; bàn xoay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mâm xoay trên bàn ăn; bàn xoay
- 。
Mâm xoay bàn ăn rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
mâm xoay trên bàn ăn; lazy Susan
- 。
Bàn xoay rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng