食古不化

食古不化
shíhuà
thực cổ bất hoá

học theo cổ nhân mà không biến thông; cố chấp theo lối cũ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    học theo cổ nhân mà không biến thông; cố chấp theo lối cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bảo thủ, không chấp nhận tư tưởng mới.

  2. tính từ

    cứng nhắc với cổ học mà không thông hiểu; bảo thủ cổ hủ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bảo thủ, không biết linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.