Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
食古不化
食古不化
thực cổ bất hoá
học theo cổ nhân mà không biến thông; cố chấp theo lối cũ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
học theo cổ nhân mà không biến thông; cố chấp theo lối cũ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bảo thủ, không chấp nhận tư tưởng mới.
- 貳形tính từ
cứng nhắc với cổ học mà không thông hiểu; bảo thủ cổ hủ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bảo thủ, không biết linh hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ食古不化
Phồn thể食
thực cổ bất hoá
học theo cổ nhân mà không biến thông; cố chấp theo lối cũ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
học theo cổ nhân mà không biến thông; cố chấp theo lối cũ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bảo thủ, không chấp nhận tư tưởng mới.
- 貳形tính từ
cứng nhắc với cổ học mà không thông hiểu; bảo thủ cổ hủ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bảo thủ, không biết linh hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng