声带

声带
shēngdài
thanh đới

dây thanh âm; dây thanh quản

3 nghĩa#39762
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thanh âm; dây thanh quản

    • Dây thanh âm của anh ấy bị thương rồi.

  2. danh từ

    dây thanh âm; thanh đới

    • Anh ấy bị mất giọng vì dây thanh âm bị tổn thương.

  3. danh từ

    dây thanh âm; (điện ảnh) nhạc nền phim

    • Nhạc phim này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.