树叶

树叶
shù
thụ diệp

lá cây

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13035
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lá cây

    树上长出来的叶子shù shang zhǎngchūlái de yèzi

    • Lá cây có màu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.