颠覆政府罪

颠覆政府罪
diānzhèngzuì
điên phúc chính phủ tội

tội lật đổ chính quyền nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lật đổ chính quyền nhà nước

    • Tội lật đổ chính phủ là một tội nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.