Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
额尔古纳河
额尔古纳河
ngạch nhĩ cổ nạp hà
sông Ngạch Nhĩ Cổ Nạp (phụ lưu sông Hắc Long Giang, biên giới Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Ngạch Nhĩ Cổ Nạp (phụ lưu sông Hắc Long Giang, biên giới Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang)
- 。
Sông Argun là một nhánh của sông Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
额尔古纳河
Phồn thể額爾古納河
ngạch nhĩ cổ nạp hà
sông Ngạch Nhĩ Cổ Nạp (phụ lưu sông Hắc Long Giang, biên giới Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Ngạch Nhĩ Cổ Nạp (phụ lưu sông Hắc Long Giang, biên giới Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang)
- 。
Sông Argun là một nhánh của sông Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)