/
预估
预估
dự cổ
ước tính; dự đoán; dự báo
4 nghĩa#43208
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; dự đoán; dự báo
- 。
Chúng tôi dự đoán dự án này sẽ mất hai năm.
- 貳动động từ
ước tính; dự đoán
- 。
Chúng ta hãy dự đoán chi phí.
- 參动động từ
báo trước; dự báo
- 。
Chúng tôi dự báo thời tiết ngày mai.
- 肆动động từ
ước tính; tính toán
- ?
Bạn có thể ước tính chi phí không?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
预估
Phồn thể預估
dự cổ
ước tính; dự đoán; dự báo
4 nghĩa#43208
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; dự đoán; dự báo
- 。
Chúng tôi dự đoán dự án này sẽ mất hai năm.
- 貳动động từ
ước tính; dự đoán
- 。
Chúng ta hãy dự đoán chi phí.
- 參动động từ
báo trước; dự báo
- 。
Chúng tôi dự báo thời tiết ngày mai.
- 肆动động từ
ước tính; tính toán
- ?
Bạn có thể ước tính chi phí không?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)