预估

预估
dự cổ

ước tính; dự đoán; dự báo

4 nghĩa#43208
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính; dự đoán; dự báo

    • Chúng tôi dự đoán dự án này sẽ mất hai năm.

  2. động từ

    ước tính; dự đoán

    • Chúng ta hãy dự đoán chi phí.

  3. động từ

    báo trước; dự báo

    • Chúng tôi dự báo thời tiết ngày mai.

  4. động từ

    ước tính; tính toán

    • Bạn có thể ước tính chi phí không?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.