销售额

销售额
xiāoshòué
tiêu thụ ngạch

doanh số bán hàng; doanh thu bán hàng

3 nghĩa#44219
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh số bán hàng; doanh thu bán hàng

    • Doanh số công ty chúng tôi rất cao.

  2. danh từ

    doanh thu bán hàng; doanh số

    • Doanh số bán hàng của công ty chúng tôi rất cao.

  3. danh từ

    doanh thu; doanh số bán hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.