Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶端优势
顶端优势
đỉnh đoan ưu thế
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
顶端优势
Phồn thể頂端優勢
đỉnh đoan ưu thế
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)