顶端优势

顶端优势
dǐngduānyōushì
đỉnh đoan ưu thế

ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.