Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶住
顶住
đỉnh trú
chịu đựng; trụ vững; chống đỡ
2 nghĩa#17766
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; trụ vững; chống đỡ
- 。
Chúng ta phải chống lại áp lực.
- 貳
chịu đựng; đứng vững trước; chống chọi với
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
顶住
Phồn thể頂住
đỉnh trú
chịu đựng; trụ vững; chống đỡ
2 nghĩa#17766
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; trụ vững; chống đỡ
- 。
Chúng ta phải chống lại áp lực.
- 貳
chịu đựng; đứng vững trước; chống chọi với
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)