风浪

风浪
fēnglàng
phong lãng

sóng gió; phong ba

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33629
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng gió; phong ba

    • Trên biển sóng gió rất lớn.

  2. danh từ

    sóng gió; (bóng) gian nan thử thách

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều sóng gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.