震天价响

震天价响
zhèntiāngaxiǎng
chấn thiên giá hưởng

vang trời dậy đất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vang trời dậy đất [thành ngữ]

    • Âm nhạc ồn ào như trời long đất lở khiến tôi không ngủ được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.