Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
/
需求层次理论
需求层次理论
nhu cầu tầng thứ lý luận
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
- 。
Thuyết nhu cầu của Maslow rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
需求层次理论
Phồn thể需求層次理論
nhu cầu tầng thứ lý luận
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
- 。
Thuyết nhu cầu của Maslow rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.