Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零敲碎打
零敲碎打
linh xao toái đả
làm việc manh mún; làm từng mảnh nhỏ lẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm việc manh mún; làm từng mảnh nhỏ lẻ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể làm việc một cách rời rạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
零敲碎打
Phồn thể零
linh xao toái đả
làm việc manh mún; làm từng mảnh nhỏ lẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm việc manh mún; làm từng mảnh nhỏ lẻ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể làm việc một cách rời rạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.