零打碎敲

零打碎敲
língsuìqiāo
linh đả toái xao

làm việc manh mún; làm từng mảnh nhỏ lẻ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm việc manh mún; làm từng mảnh nhỏ lẻ [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể làm việc một cách rời rạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.