Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零售
零售
linh thụ
bán lẻ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán lẻ
- 。
Cửa hàng này bán lẻ trái cây.
- 貳动động từ
buôn bán; bán lẻ
- 。
Cửa hàng này bán lẻ quần áo.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
零售
Phồn thể零
linh thụ
bán lẻ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán lẻ
- 。
Cửa hàng này bán lẻ trái cây.
- 貳动động từ
buôn bán; bán lẻ
- 。
Cửa hàng này bán lẻ quần áo.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.