Tới nội dung chính

雕塑

雕塑
diāosù
điêu tố

tượng điêu khắc; điêu khắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11490
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tượng điêu khắc; điêu khắc

    中用石头、木头或金属等材料制作的艺术品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zhìzuò de yìshùpǐn

    • 。

      Bức tượng này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc

    中用石头、木头或金属等材料做成的艺术作品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zuòchéng de yìshù zuòpǐn

    • 。

      Đây là một bức tượng.

  3. 參名danh từ

    tượng điêu khắc; bức tượng

    中用石头、木头或金属等材料制成的艺术作品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zhìchéng de yìshù zuòpǐn

    • 。

      Bức tượng điêu khắc này rất đẹp.

  4. 肆动động từ

    chạm khắc; khắc

    中用刀或其他工具在石头、木头等材料上切割、雕刻成艺术品yòng dāo huò qítā gōngjù zài shítou、mùtou děng cáiliào shang qiēgē、diāokè chéng yìshùpǐn

    • 。

      Anh ấy thích điêu khắc.

雕
diāo
điêu
BỘ THỦ⾫
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu