Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
雕塑
tượng điêu khắc; điêu khắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng điêu khắc; điêu khắc
中用石头、木头或金属等材料制作的艺术品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zhìzuò de yìshùpǐn
- 。
Bức tượng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc
中用石头、木头或金属等材料做成的艺术作品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zuòchéng de yìshù zuòpǐn
- 。
Đây là một bức tượng.
- 參名danh từ
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、木头或金属等材料制成的艺术作品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zhìchéng de yìshù zuòpǐn
- 。
Bức tượng điêu khắc này rất đẹp.
- 肆动động từ
chạm khắc; khắc
中用刀或其他工具在石头、木头等材料上切割、雕刻成艺术品yòng dāo huò qítā gōngjù zài shítou、mùtou děng cáiliào shang qiēgē、diāokè chéng yìshùpǐn
- 。
Anh ấy thích điêu khắc.
解字
GIẢI TỰtượng điêu khắc; điêu khắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng điêu khắc; điêu khắc
中用石头、木头或金属等材料制作的艺术品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zhìzuò de yìshùpǐn
- 。
Bức tượng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc
中用石头、木头或金属等材料做成的艺术作品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zuòchéng de yìshù zuòpǐn
- 。
Đây là một bức tượng.
- 參名danh từ
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、木头或金属等材料制成的艺术作品yòng shítou、mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zhìchéng de yìshù zuòpǐn
- 。
Bức tượng điêu khắc này rất đẹp.
- 肆动động từ
chạm khắc; khắc
中用刀或其他工具在石头、木头等材料上切割、雕刻成艺术品yòng dāo huò qítā gōngjù zài shítou、mùtou děng cáiliào shang qiēgē、diāokè chéng yìshùpǐn
- 。
Anh ấy thích điêu khắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.