Tới nội dung chính

朔

朔
shuò
sóc
⽉bộ nguyệt · 10 nét

buổi đầu; khởi đầu (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buổi đầu; khởi đầu (văn)

    • 。

      Sóc nhật là ngày mùng một âm lịch.

  2. 貳名danh từ

    ngày mồng một âm lịch; sóc (ngày đầu tháng âm lịch)

  3. 參名danh từ

    bắc; phương bắc

    • 。

      Gió bắc thổi qua.

朔
shuò
sóc
BỘ THỦ⽉
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu