/
朔
朔
sóc
⽉bộ nguyệt · 10 nétbuổi đầu; khởi đầu (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi đầu; khởi đầu (văn)
- 。
Sóc nhật là ngày mùng một âm lịch.
- 貳名danh từ
ngày mồng một âm lịch; sóc (ngày đầu tháng âm lịch)
- 參名danh từ
bắc; phương bắc
- 。
Gió bắc thổi qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
朔
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi đầu; khởi đầu (văn)
- 。
Sóc nhật là ngày mùng một âm lịch.
- 貳名danh từ
ngày mồng một âm lịch; sóc (ngày đầu tháng âm lịch)
- 參名danh từ
bắc; phương bắc
- 。
Gió bắc thổi qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư