Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕像
雕像
điêu tượng
tượng điêu khắc; bức tượng
2 nghĩa#6447Lượng từ 尊
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、金属等材料雕刻成的人或动物形象yòng shítou、jīnshǔ děng cáiliào diāokè chéng de rén huò dòngwù xíngxiàng
- 。
Bức tượng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tượng điêu khắc; tượng đài
中用石头或金属等材料雕刻而成的人物形象yòng shítou huò jīnshǔ děng cáiliào diāokè érchéng de rénwù xíngxiàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
LIÊN QUAN
雕像
Phồn thể雕
điêu tượng
tượng điêu khắc; bức tượng
2 nghĩa#6447Lượng từ 尊
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、金属等材料雕刻成的人或动物形象yòng shítou、jīnshǔ děng cáiliào diāokè chéng de rén huò dòngwù xíngxiàng
- 。
Bức tượng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tượng điêu khắc; tượng đài
中用石头或金属等材料雕刻而成的人物形象yòng shítou huò jīnshǔ děng cáiliào diāokè érchéng de rénwù xíngxiàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.