zhǎn
triển
bộ thi · 10 nét

triển lãm; mở rộng; trình bày

8 nghĩa#19225
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triển lãm; mở rộng; trình bày

    • Triển lãm này rất thú vị.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Công nghiệp phát triển nhanh chóng.

  2. động từ

    triển khai; trưng bày; mở rộng

    • Triển lãm này đã trưng bày rất nhiều sản phẩm mới.

  3. động từ

    mở ra; triển khai; phô bày

    • Xin hãy mở bản đồ ra.

  4. động từ

    trải ra; mở rộng; triển khai

    • Xin hãy trải bản đồ ra.

  5. động từ

    triển khai; thực hiện; trưng bày

    • Kế hoạch này rất khó triển khai.

  6. động từ

    kéo dài; mở rộng; triển khai

  7. động từ

    trì hoãn; khai triển; triển lãm

    • Cuộc họp sẽ bị hoãn lại.

  8. danh từ

    họ Triển

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.