Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集成电路
集成电路
tập thành điện lộ
mạch tích hợp; vi mạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch tích hợp; vi mạch
- 。
Mạch tích hợp là cốt lõi của các thiết bị điện tử hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
集成电路
Phồn thể集成電路
tập thành điện lộ
mạch tích hợp; vi mạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch tích hợp; vi mạch
- 。
Mạch tích hợp là cốt lõi của các thiết bị điện tử hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.