集成电路

集成电路
chéngdiàn
tập thành điện lộ

mạch tích hợp; vi mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch tích hợp; vi mạch

    • Mạch tích hợp là cốt lõi của các thiết bị điện tử hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.