芯片

芯片
xīnpiàn
tâm phiến

chip; vi mạch

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8223
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chip; vi mạch

    计算机中的微小电子元件,用来处理信息jìsuànjī zhōng de wēixiǎo diànzǐ yuánsù, yònglái chǔlǐ xìnxī

    • Con chip này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.