集市贸易

集市贸易
shìmào
tập thị mậu dịch

giao dịch chợ phiên; mua bán tại chợ dân gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao dịch chợ phiên; mua bán tại chợ dân gian

    • Chợ phiên rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.