难辞其咎

难辞其咎
nánjiù
nan từ kỳ cữu

khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]

    • Anh ta khó thoát khỏi sự khiển trách.

  2. tính từ

    khó thoái thác trách nhiệm; không thể chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]

    • Anh ấy khó tránh khỏi trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.