Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难辞其咎
难辞其咎
nan từ kỳ cữu
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
- 。
Anh ta khó thoát khỏi sự khiển trách.
- 貳形tính từ
khó thoái thác trách nhiệm; không thể chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy khó tránh khỏi trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ难辞其咎
Phồn thể難辭其咎
nan từ kỳ cữu
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
- 。
Anh ta khó thoát khỏi sự khiển trách.
- 貳形tính từ
khó thoái thác trách nhiệm; không thể chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy khó tránh khỏi trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu