难能可贵

难能可贵
nánnéngguì
nan năng khả quý

hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]

    • Tinh thần này ngày nay thật đáng quý.

  2. tính từ

    hiếm có mà đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]

    • Tinh thần này thật đáng quý.

  3. tính từ

    đáng trân trọng; hiếm có mà đáng quý [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.