Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难能可贵
难能可贵
nan năng khả quý
hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
- 。
Tinh thần này ngày nay thật đáng quý.
- 貳形tính từ
hiếm có mà đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
- 。
Tinh thần này thật đáng quý.
- 參形tính từ
đáng trân trọng; hiếm có mà đáng quý [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ难能可贵
Phồn thể難能可貴
nan năng khả quý
hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
- 。
Tinh thần này ngày nay thật đáng quý.
- 貳形tính từ
hiếm có mà đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
- 。
Tinh thần này thật đáng quý.
- 參形tính từ
đáng trân trọng; hiếm có mà đáng quý [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu