Tới nội dung chính

难能可贵

难能可贵
nánnéngkěguì
nan năng khả quý

hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]

    • 。

      Tinh thần này ngày nay thật đáng quý.

  2. 貳形tính từ

    hiếm có mà đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]

    • 。

      Tinh thần này thật đáng quý.

  3. 參形tính từ

    đáng trân trọng; hiếm có mà đáng quý [thành ngữ]

难
nán
nan
BỘ THỦ⼜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu