隔岸观火

隔岸观火
ànguānhuǒ
cách ngạn quan hoả

đứng bên này xem bên kia cháy; tọa sơn quan hổ đấu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng bên này xem bên kia cháy; tọa sơn quan hổ đấu [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đứng nhìn.

  2. động từ

    đứng bên kia bờ xem lửa cháy; tọa sơn quan hổ đấu [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đứng nhìn, phải tích cực tham gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.