抗
phản kháng; chống lại; kháng cự
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力对抗;不接受yònglì duìkàng;bújiēshòu
- 。
Phản đối là quyền của họ.
- 貳动động từ
không sợ; bất chấp
中不怕;对抗;不服从búpà;duìkàng;búfúcóng
- 。
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
- 參动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中和敌人打仗;进行战争hé díren dǎzhàng; jìnxíng zhànzhēng
- 。
Chúng ta phải chống lại dịch bệnh.
- 肆动động từ
chống; phản; ngược lại
中反对;不同意;与…相反fǎnduì;bù tóngyì;yǔ xiāngfǎn
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力对抗;不接受yònglì duìkàng;bújiēshòu
- 。
Phản đối là quyền của họ.
- 貳动động từ
không sợ; bất chấp
中不怕;对抗;不服从búpà;duìkàng;búfúcóng
- 。
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
- 參动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中和敌人打仗;进行战争hé díren dǎzhàng; jìnxíng zhànzhēng
- 。
Chúng ta phải chống lại dịch bệnh.
- 肆动động từ
chống; phản; ngược lại
中反对;不同意;与…相反fǎnduì;bù tóngyì;yǔ xiāngfǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)