kàng
kháng
⼿bộ thủ · 7 nét

phản kháng; chống lại; kháng cự

4 nghĩa#14284
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    用力对抗;不接受yònglì duìkàng;bújiēshòu

    • Phản đối là quyền của họ.

  2. động từ

    không sợ; bất chấp

    不怕;对抗;不服从búpà;duìkàng;búfúcóng

    • Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.

  3. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    和敌人打仗;进行战争hé díren dǎzhàng; jìnxíng zhànzhēng

    • Chúng ta phải chống lại dịch bệnh.

  4. động từ

    chống; phản; ngược lại

    反对;不同意;与…相反fǎnduì;bù tóngyì;yǔ xiāngfǎn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.