Tới nội dung chính

陷害

陷害
xiànhài
hãm hại

hãm hại; vu oan giá họa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#5147
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hãm hại; vu oan giá họa

    中用假的证据或谎言使别人受冤屈和伤害yòng jiǎ de zhèngjù huò huǎngyán shǐ biérén shòu yuānqu hé shānghài

    • 。

      Anh ấy bị hãm hại rồi.

  2. 貳动động từ

    hãm hại; vu oan giá họa

    中用假的理由或证据使某人受到冤屈或处罚yòng jiǎ de lǐyóu huò zhèngjù shǐ mǒu rén shòudào yuānqu huò chǔfá

  3. 參动động từ

    dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo

    中用欺骗或阴谋使人陷入困境yòng qīpiàn huò yīnmóu shǐ rén xiànrù kùnjìng

  4. 肆动động từ

    thiết lập; cài đặt; thiết định

    中用不诚实的方法使某人陷入困境或受到伤害yòng bù chéngshí de fāngfǎ shǐ mǒurén xiànrù kùnjìng huò shòudào shānghài

陷
xiàn
hãm
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu