Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
陷害
hãm hại; vu oan giá họa
NGHĨA
- 壹动động từ
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的证据或谎言使别人受冤屈和伤害yòng jiǎ de zhèngjù huò huǎngyán shǐ biérén shòu yuānqu hé shānghài
- 。
Anh ấy bị hãm hại rồi.
- 貳动động từ
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的理由或证据使某人受到冤屈或处罚yòng jiǎ de lǐyóu huò zhèngjù shǐ mǒu rén shòudào yuānqu huò chǔfá
- 參动động từ
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
中用欺骗或阴谋使人陷入困境yòng qīpiàn huò yīnmóu shǐ rén xiànrù kùnjìng
- 肆动động từ
thiết lập; cài đặt; thiết định
中用不诚实的方法使某人陷入困境或受到伤害yòng bù chéngshí de fāngfǎ shǐ mǒurén xiànrù kùnjìng huò shòudào shānghài
解字
GIẢI TỰhãm hại; vu oan giá họa
NGHĨA
- 壹动động từ
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的证据或谎言使别人受冤屈和伤害yòng jiǎ de zhèngjù huò huǎngyán shǐ biérén shòu yuānqu hé shānghài
- 。
Anh ấy bị hãm hại rồi.
- 貳动động từ
hãm hại; vu oan giá họa
中用假的理由或证据使某人受到冤屈或处罚yòng jiǎ de lǐyóu huò zhèngjù shǐ mǒu rén shòudào yuānqu huò chǔfá
- 參动động từ
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
中用欺骗或阴谋使人陷入困境yòng qīpiàn huò yīnmóu shǐ rén xiànrù kùnjìng
- 肆动động từ
thiết lập; cài đặt; thiết định
中用不诚实的方法使某人陷入困境或受到伤害yòng bù chéngshí de fāngfǎ shǐ mǒurén xiànrù kùnjìng huò shòudào shānghài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)