坑害

坑害
kēnghài
khanh hại

bẫy; giam cầm; vây hãm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bẫy; giam cầm; vây hãm

    • Anh ta đã lừa rất nhiều người.

  2. động từ

    lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người

    • Anh ta đã hãm hại bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.