暗算

暗算
ànsuàn
ám toán

mưu hại; ám toán; tính kế hại người

1 nghĩa#24822
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mưu hại; ám toán; tính kế hại người

    • Anh ấy bị ám toán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.