沉思

沉思
chén
trầm tư

trầm tư; suy ngẫm sâu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21025
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trầm tư; suy ngẫm sâu

    • Anh ấy thích một mình trầm tư.

  2. động từ

    trầm tư; suy ngẫm sâu sắc

  3. động từ

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

  4. danh từ

    thiền định; thiền; suy tưởng sâu

    • Anh ấy thích trầm tư trong vườn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.