- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi vào; sa vào
rơi vào; sa vào
中掉进;陷入某种状态或地方diào jìn; xiàn rù mǒu zhǒng zhuàngtài huò dìfang
Anh ấy rơi xuống nước.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi vào; sa vào
rơi vào; sa vào
中掉进;陷入某种状态或地方diào jìn; xiàn rù mǒu zhǒng zhuàngtài huò dìfang
Anh ấy rơi xuống nước.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.