看病

看病
kànbìng
khán bệnh

đi khám bệnh; khám chữa bệnh

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#14344
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi khám bệnh; khám chữa bệnh

    去医院或诊所接受医生的检查和治疗qù yīyuàn huò zhěnsuǒ jiēshòu yīshēng de jiǎnchá hé zhìliáo

    • Tôi đi khám bệnh.

    • Hôm nay anh ấy xin nghỉ để đi khám bệnh.

  2. động từ

    khám bệnh; đi khám bệnh

    去医院或医生那里检查身体的疾病qù yīyuàn huò yīshēng nàlǐ jiǎnchá shēntǐ de jíbìng

    • Bác sĩ đang khám bệnh.

    • Vị bác sĩ này mỗi ngày phải khám bệnh hàng chục tiếng đồng hồ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.