Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
看病
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
NGHĨA
- 壹动động từ
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
中去医院或诊所接受医生的检查和治疗qù yīyuàn huò zhěnsuǒ jiēshòu yīshēng de jiǎnchá hé zhìliáo
- 。
Tôi đi khám bệnh.
- 。
Hôm nay anh ấy xin nghỉ để đi khám bệnh.
- 貳动động từ
khám bệnh; đi khám bệnh
中去医院或医生那里检查身体的疾病qù yīyuàn huò yīshēng nàlǐ jiǎnchá shēntǐ de jíbìng
- 。
Bác sĩ đang khám bệnh.
- 。
Vị bác sĩ này mỗi ngày phải khám bệnh hàng chục tiếng đồng hồ.
解字
GIẢI TỰđi khám bệnh; khám chữa bệnh
NGHĨA
- 壹动động từ
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
中去医院或诊所接受医生的检查和治疗qù yīyuàn huò zhěnsuǒ jiēshòu yīshēng de jiǎnchá hé zhìliáo
- 。
Tôi đi khám bệnh.
- 。
Hôm nay anh ấy xin nghỉ để đi khám bệnh.
- 貳动động từ
khám bệnh; đi khám bệnh
中去医院或医生那里检查身体的疾病qù yīyuàn huò yīshēng nàlǐ jiǎnchá shēntǐ de jíbìng
- 。
Bác sĩ đang khám bệnh.
- 。
Vị bác sĩ này mỗi ngày phải khám bệnh hàng chục tiếng đồng hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch