脱手

脱手
tuōshǒu
thoát thủ

buông tay; tuột khỏi tay; bán đi; tống khứ

3 nghĩa#37855
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buông tay; tuột khỏi tay; bán đi; tống khứ

    • Anh ấy muốn bán món quần áo cũ này.

  2. động từ

    buông tay; bán tống ra; vuột khỏi tay

    • Anh ấy muốn bán lô hàng này.

  3. động từ

    bán tháo; thanh lý (hàng hóa); tuột tay (để rơi)

    • Anh ấy đã bán chiếc xe cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.