附加元件

附加元件
jiāyuánjiàn
phụ gia nguyên kiện

phần bổ sung; tiện ích mở rộng; add-on

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần bổ sung; tiện ích mở rộng; add-on

    • Phần mềm này có rất nhiều tiện ích bổ sung.

  2. danh từ

    tiện ích bổ sung; add-on (máy tính)

  3. danh từ

    tiện ích bổ sung; plug-in; tiện ích mở rộng

    • Phần mềm này có rất nhiều plug-in.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.