Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
阴沟里翻船
lật thuyền trong cống (thất bại vì chủ quan khinh địch) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹
lật thuyền trong cống (thất bại vì chủ quan khinh địch) [thành ngữ]
- 貳
lật thuyền trong cống rãnh (thất bại nơi tưởng chừng không thể sai) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 勾câu(móc, cong)HÌNH THANH
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật thuyền trong cống (thất bại vì chủ quan khinh địch) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹
lật thuyền trong cống (thất bại vì chủ quan khinh địch) [thành ngữ]
- 貳
lật thuyền trong cống rãnh (thất bại nơi tưởng chừng không thể sai) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 勾câu(móc, cong)HÌNH THANH
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)