阴沟里翻船

阴沟里翻船
yīngōufānchuán
âm câu lý phiên thuyền

lật thuyền trong cống (thất bại vì chủ quan khinh địch) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lật thuyền trong cống (thất bại vì chủ quan khinh địch) [thành ngữ]

  2. lật thuyền trong cống rãnh (thất bại nơi tưởng chừng không thể sai) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.