阐明

阐明
chǎnmíng
xiển minh

làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng

3 nghĩa#44752
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng

  2. động từ

    làm rõ; giải thích rõ ràng

    • Xin bạn hãy giải thích rõ quan điểm của mình.

  3. động từ

    xiển dương; trình bày và phát huy

    • Xin bạn hãy làm rõ quan điểm của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.