/
阐明
阐明
xiển minh
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
3 nghĩa#44752
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
- 貳动động từ
làm rõ; giải thích rõ ràng
- 。
Xin bạn hãy giải thích rõ quan điểm của mình.
- 參动động từ
xiển dương; trình bày và phát huy
- 。
Xin bạn hãy làm rõ quan điểm của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
阐明
Phồn thể闡明
xiển minh
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
3 nghĩa#44752
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
- 貳动động từ
làm rõ; giải thích rõ ràng
- 。
Xin bạn hãy giải thích rõ quan điểm của mình.
- 參动động từ
xiển dương; trình bày và phát huy
- 。
Xin bạn hãy làm rõ quan điểm của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp