闻名于世

闻名于世
wénmíngshì
văn danh vu thế

nổi tiếng thế giới; lừng danh thiên hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng thế giới; lừng danh thiên hạ

    • Thành phố này nổi tiếng khắp thế giới với phong cảnh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.