Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香味
香味
hương vị
mùi thơm; hương thơm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10099Lượng từ 股
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùi thơm; hương thơm
中好闻的气味hǎo wén de qìwèi
- 。
Bông hoa này có mùi thơm.
- 貳名danh từ
thơm; hương thơm
中令人感到舒服的气味lìng rén gǎndào shūfu de qìwèi
- 參名danh từ
bó hoa
中食物或花朵散发出来的好闻的气味shíwù huò huāduǒ sānfā chūlái de hǎo wèn de qìwèi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
香味
Phồn thể香
hương vị
mùi thơm; hương thơm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10099Lượng từ 股
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùi thơm; hương thơm
中好闻的气味hǎo wén de qìwèi
- 。
Bông hoa này có mùi thơm.
- 貳名danh từ
thơm; hương thơm
中令人感到舒服的气味lìng rén gǎndào shūfu de qìwèi
- 參名danh từ
bó hoa
中食物或花朵散发出来的好闻的气味shíwù huò huāduǒ sānfā chūlái de hǎo wèn de qìwèi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.